Bảng tính Tam Tai, Hoang Ốc, tuổi Kim Lâu 5 2022

Bảng tính Tam Tai, Hoang Ốc, tuổi Kim Thời gian dài 5 2022 sẽ giúp khách hàng tham khảo, nhanh chóng tính được vận hạn của mình trong 5 Nhâm Dần 2022để giảm thiểu làm cho những việc lớn như sắm nhà, làm cho nhà, cưới hỏi…

Từng 5 từng con giáp lại gặp những vận hạn khác nhau tương ứng tuổi âm của mình. Vậy mời khách hàng cùng theo dõi bài viết dưới đây của Obtain.vn tra hạn Tam Tai, Kim Thời gian dài, Hoang Ốc 2022 của mình để chủ động sắp xếp công việc cho mình giảm thiểu những phiền toái ko mong muốn.

Bảng tính hạn Tam Tai, Hoang Ốc, Kim Thời gian dài 5 2022

Ghi chú: 0 là Ko phạm, X là Phạm

Hạn Tam tai, Hoang ốc, Kim nhiều ngày 5 20225 sinhTuổiTam TaiHoang ỐcKim Thời gian dài195073Canh Dần000195172Tân Mão0x0195271Nhâm Thìnx0x195370Quý Tỵ000195469Giáp Ngọ0xx195568Ất Mùi vị000195667Bính Thânx00195766Đinh Dậu0xx195865Mậu Tuất0x0195964Kỷ Hợi00×196063Canh Týxx0196162Tân Sửu000196261Nhâm Dần000196360Quý Mão0xx196459Giáp Thìnx00196558Ất Tỵ000196657Bính Ngọ0xx196756Đinh Mùi vị0x0196855Mậu Thânx0x196954Kỷ Dậu0x0197053Canh Tuất00×197152Tân Hợi000197251Nhâm Týxxx197350Quý Sửu0x0197449Giáp Dần000197548Ất Mão0xx197647Bính Thìnxx0197746Đinh Tỵ00×197845Mậu Ngọ0x0197944Kỷ Mùi vị000198043Canh Thânx00198142Tân Dậu0xx198241Nhâm Tuất0x0198340Quý Hợi000198439Giáp Týxxx198538Ất Sửu0x0198637Bính Dần00×198736Đinh Mão0x0198835Mậu Thìnx0x198934Kỷ Tỵ000199033Canh Ngọ0xx199132Tân Mùi vị0x0199231Nhâm Thânx00199330Quý Dậu0xx199429Giáp Tuất0x0199528Ất Hợi00×199627Bính Týxx0199726Đinh Sửu00×199825Mậu Dần000199924Kỷ Mão0xx200023Canh Thìnxx0200122Tân Tỵ000200221Nhâm Ngọ0xx200320Quý Mùi vị000200419Giáp Thânx0x

Xem Thêm  Văn mẫu lớp 12: Dàn ý phân tích bài thơ Việt Bắc (Sơ đồ tư duy + 6 mẫu) Dàn ý Việt Bắc

Hạn Tam Tai 5 2022

Tuổi phạm Tam Tai 2021

5 2022 những người tuổi Thân, Tý, Thìn sẽ phạm tuổi Tam Tai. Cụ thể như sau:

  • Những tuổi Thân: Bính Thân 1956, Mậu Thân 1968, Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004…
  • Những tuổi Tý: Mậu Tý 1948, Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996, Mậu Tý 2008…
  • Những tuổi Thìn: Nhâm Thìn 1952, Giáp Thìn 1964, Bính Thìn 1976, Mậu Thìn 1988, Canh Thìn 2000…

Tam tai là hạn 3 5 tới có từng tuổi. Theo 1 quy luật tuần hoàn, cứ phương pháp 12 5 lại có 3 5 liên tục gặp hạn tam tai. Bạn có thể tham khảo bài viết Phương pháp cúng Tam Tai 2022.

Phương pháp tính Hạn Tam Tai

Nhóm tam hợpThân, Tý, ThìnDần, Ngọ, TuấtHợi, Mão, Mùi vị5 Tam hợpĐầuGiữaCuốiĐầuGiữaCuốiĐầuGiữaCuốiDầnMãoThìnThânDậuTuấtTỵNgọMùi

Hoang Ốc 5 2022

Tuổi phạm Hoang Ốc 2022

Trong 5 2022 Nhâm Dần, những tuổi phạm Hoang Ốc gồm: 12; 14; 15; 18; 21; 23; 24; 27; 29; 30; 32; 33; 36; 38; 39; 41; 42; 45; 47; 48; 50; 51; 54; 56; 57; 60; 63; 65; 66; 69; 72; 74; 75. . Cụ thể, Hoang Ốc gồm 6 cung phải chăng xấu gồm:

  • Nhất cát: (phải chăng) Khiến nhà sẽ có chốn An Cư, mọi việc hanh thông.
  • Nhì nghi: (phải chăng) Khiến nhà sẽ có lợi, hưng vượng, giàu có.
  • Tam địa sát: (xấu) Khiến nhà phạm, gia chủ có thể mắc bệnh tật.
  • Tứ tấn tài: (phải chăng) Khiến nhà phúc lộc sẽ tới.
  • Ngũ thọ tử: (xấu) Trong nhà chia rẽ, lâm vào cảnh ly biệt.
  • Lục hoang ốc: (xấu) Khiến nhà phạm, khó thành đạt được.
Xem Thêm  Đề cương ôn tập học okayì 1 môn Lớnán 10 sách Cánh diều Ôn tập cuối okayì 1 Lớnán 10 5 2023 - 2024

Phương pháp tính tuổi Hoang Ốc

Để tính được tuổi Hoang Ốc, dựa trên đầu ngón tay là dễ nhớ nhất: Nhất cát (10 tuổi) → Nhì nghi (20 tuổi) → Tam địa sát (30 tuổi) → Tứ tấn tài (40 tuổi) → Ngũ Thọ tử (50 tuổi) → Lục Hoang Ốc (60 tuổi). Tiếp tục thực hành vòng quay lại từ tuổi 70 cho tới hết.

Tuổi Kim Thời gian dài 5 2022

Tuổi phạm Kim Thời gian dài 2022

Những tuổi sau sẽ bị phạm Kim Thời gian dài trong 5 2022. Có những loại kim nhiều ngày như sau:

  • Kim Thời gian dài Thân: Kỵ có bản thân mình
  • Kim Thời gian dài Thê: Kỵ vợ
  • Kim Thời gian dài Tử:Kỵ con
  • Kim Thời gian dài Súc: Kỵ chăn nuôi gia súc

Phương pháp tính tuổi Kim Thời gian dài

Dựa theo công thức: Tuổi gia chủ = 5 hiện tại – 5 sinh + 1. Có kết quả tuổi gia chủ chia cho 9 ta được số dư. Số dư: 1, 3, 6, 8 thì gia chủ phạm Kim Thời gian dài.

  • Dư 1: Phạm kim nhiều ngày Thân
  • Dư 3: Phạm kim nhiều ngày Thê
  • Dư 6: Phạm kim nhiều ngày Tử
  • Dư 8: Phạm kim nhiều ngày Súc