Bộ 20 đề thi học okì 1 môn Vật lý lớp 12 Đề đánh giá cuối okì 1 Lý 12 (Có đáp án)

Bộ đề ôn thi học kì 1 Vật lí lớp 12 gồm 20 đề đánh giá chất lượng cuối kì 1 có đáp án chi tiết kèm theo ma trận đề thi.

Đề thi học kì 1 Lý 12 được biên soạn có cấu trúc đề siêu đa dạng bao gồm trắc nghiệm 100%, bám sát nội dung chương trình học trong sách giáo khoa. Thông qua bộ đề thi học kì 1 lớp 12 môn Lý quý thầy cô và những em học sinh có thêm nhiều tư liệu ôn tập củng cố tri thức luyện giải đề chuẩn bị sẵn sàng cho kì thi sắp tới. Vậy sau đây là nội dung chi tiết đề thi HK1 Lý 12, mời người mua cùng theo dõi tại đây.

Đề đánh giá học kì 1 lớp 12 môn Cơ vật lý

Đề thi học kì 1 Vật lí 12 – Đề 1

SỞ GD&ĐT …………TRƯỜNG …………ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 20… – 20…MÔN: VẬT LÝ – LỚP 12Thời kì làm cho bài: 60 phút

Câu 1: Ta kí hiệu: (I) là chu kì; (II) là cường độ; (III) là công suất tỏa nhiệt; (IV) là điện áp; (V) là suất điện động, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng.

A. (II); (IV); (V).

B. (II); (III); (IV).

C. (II); (III); (IV); (V).

D. (I); (II); (III).

Câu 2: Cho 1 vật dao động điều hòa có phương trình: x = 4sin(2πt + π/3) (cm). Thời điểm vật có vận tốc bằng ko lần thứ 2 nhắc từ lúc t = 0 là:

A. t = -5/12s.

B. t = 7/12s.

C. t = 1/12s.

D. t = 1/3s.

Câu 3: Trong động cơ ko đồng bộ 3 pha. Gọi f1 là tần số dòng điện 3 pha, f2 là tần số quay của từ trường tại tâm O, f3 là tần số quay của rôto. Chọn kết luận đúng:

A. f1 > f2 = f3.

B. f1 > f2 > f3.

C. f1 = f2 > f3.

D. f1 < f2 < f3.

Câu 4: Đoạn nguồn RLC nối tiếp được mắc vào điện áp xoay chiều u = 200cos100πt V. Cho biết trong nguồn có hiện tượng cùng hưởng và cường độ hiệu dụng qua nguồn là 2A. Giá trị của R là:

A. 100Ω.

B. 50Ω.

C. 141.4Ω.

D. 70.7Ω.

Câu 5: Cho 1 sóng ngang có phương trình truyền sóng là: 4cosπ(t/0.2 – 2x)mm. Trong ấy x tính bằng m và t tính bằng giây. Vận tốc truyền sóng là:

A. 2m/s

B. 2,5m/s.

C. 1.5m/s

D. 1m/s.

Câu 6: Cho phương trình dao động của nguồn sóng O: u = 5cos20πtcm. Sóng truyền trên dây có bước sóng là 2m vận tốc truyền sóng trên dây là:

A. v = 20m/s.

B. v = 40m/s.

C. v = 30m/s.

D. v =10m/s.

Câu 7: 1 nguồn điện xoay chiều chỉ có tụ điện, i là cường độ tức thời qua nguồn và u là điện áp tức thời. Chọn câu đúng:

A. i trễ pha hơn i là π/4.

B. i sớm pha hơn u là π/2.

C. u sớm pha hơn i là π/2.

D. u trễ pha hơn i là π/4.

Câu 8: Xét sóng cơ có chu kì là T, tần số f, tần số góc ω, vận tốc truyền v. Hệ thức nào sau đây đúng:

A. λ = vf.

B. λ = 2πv/ω.

C. λ = vω/π.

D. λ= v/T.

Câu 9: 1 lò xo có khối lượng ko đáng nhắc có chiều dài tự động nhiên 20cm được treo thẳng đứng. Lúc treo 1 quả cầu vào dưới lò xo và kích thích cho nó dao động điều hòa thì con lắc thực hành được 100 dao động trong 31.4s. Tính chiều dài của lò xo lúc quả cầu trên vùng vị trí cân bằng, cho g = 10m/s2.

A. 25cm.

B. 22.5cm.

C. 27.5cm.

D. 17.5cm.

Câu 10: 1 con lắc lò xo dao động điều hòa có chu kì 1s. Thời kì ngắn nhất để động năng nâng cao từ 0 tới lúc bằng có giá trị của thế năng là:

A. 0.25s.

B. 0.5s.

C. 0.125s.

D. 1s.

Câu 11: Tổng hợp 2 dao động điều hòa có cùng tần số 5Hz và biên độ lần lượt là 3cm và 5cm là dao động điều hòa có

A. f = 5Hz; 2cm ≤ A ≤ 8cm.

B. f =10Hz; 2cm ≤ A ≤ 8cm.

C. f =10Hz; A = 8cm.

D. f = 5Hz; A = 2cm.

Câu 12: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều 1 pha dựa vào:

A. Hiện tượng cảm ứng điện từ.

B. Hiện tượng tự động cảm.

C. Hiện tượng cùng hưởng.

D. Hiện tượng giao thoa.

Câu 13: Đoạn nguồn RLC nối tiếp được mắc vào điện áp xoay chiều u = U0cosωtV. Cho biết lúc ω1 = 10π rad/s và ω2 = 160π rad/s thì cường độ hiệu dụng trong nguồn như nhau. Tính giá trị của để cường độ hiệu dụng qua nguồn cực đại.

A. 170π rad/s.

B. 150π rad/s.

C. 80π rad/s.

D. 40π rad/s.

Câu 14: 1 đồng hồ quả lắc chạy đúng tại 1 nơi trên mặt đất, trường hợp ta đưa đồng hồ lên độ cao h (nhiệt độ ko đổi) thì:

A. Đồng hồ chạy nhanh.

B. Ko thể xác định được.

C. Đồng hồ vẫn chạy đúng.

D. Đồng hồ chạy chậm.

Câu 15: 1 nguồn điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm, i là cường độ tức thời qua nguồn và u là điện áp tức thời. Chọn câu đúng:

A. u trễ pha hơn i là π/4

B. u sớm pha hơn i là π/2

C. i sớm pha hơn u là π/2

D. i trễ pha hơn u là π/4

Câu 16: Ổ điện như hình vẽ R = 50Ω; L = 0.5/πH; C = 10-4/πF. Mắc A và B vào mạng điện 220V – 50Hz. Góc lệch pha giữa UAN và UAB là:

A. 3π/4.

B. π/2.

C. π/3.

D. π/4.

Câu 17: 1 người xem 1 cái phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 5 lần trong 8s, và thấy khoảng bí quyết 2 ngọn sóng kế nhau là 2m. Vận tốc truyền sóng biển là:

A. 2m/s.

B. 8m/s.

C. 1m/s.

D. 4m/ s.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây sai lúc nói về cơ năng của 1 dao động đều hòa:

A. Lúc vật trên vùng vị trí cân bằng thì động năng đạt giá trị cực đại.

B. Lúc vật chuyển động về vùng vị trí cân bằng thì động năng nâng cao và thế năng giảm.

C. Lúc gia tốc của vật bằng ko thì thế năng bằng cơ năng của dao động.

D. Động năng bằng thế năng lúc li độ .

Câu 19: 1 con lắc lò xo dao động điều hòa có phương trình x = 4sin(10πt + π/3) cm. Thế năng và động năng của dao động bằng nhau lúc li độ bằng:

A. 6 cm

B. 2cm.

C. 4cm.

D. Đáp án khác

Câu 20: Sóng ngừng trên dây có chiều dài L và 2 đầu là 1 điểm nút và 1 điểm bụng. Hỏi bước sóng dài nhất là bao nhiêu?

A. 2L.

B. L.

C. L/2.

D. 4L.

Câu 21: 1 dây đàn dài 60cm, căng giữa 2 điểm cố định, lúc dây đàn dao động có tần số 500Hz thì trên dây có sóng ngừng có 4 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là:

A. 75m/s.

B. 50m/s.

C. 100m/s.

D. 150m/s.

Câu 22: 1 dao động tuần hòan thực hành được 120 dao động trong 1 phút. Chu kì và tần số của dao động là

A. T = 0.5s; f = 2Hz.

B. T = 60s; f = 120Hz.

C. T = 2s; f = 0.5Hz.

D. T = 0.5s; f = 4Hz.

Câu 23: 1 máy nâng cao áp có số vòng của 2 cuộn dây là 1000 vòng và 500 vòng. Mắc cuộn sơ cấp vào mạng điện 110V – 50Hz. Điện áp giữa 2 đầu cuộn thứ cấp có giá trị hiệu dụng và tần số là:

A. 55V – 25Hz.

B. 220V – 100Hz.

C. 55V – 50Hz.

D. 220V – 50Hz.

Câu 24: F là hợp lực tác dụng vào vật làm cho vật dao động điều hòa. Chọn phát biểu đúng:

A. F luôn luôn ngược hướng có li độ.

B. F là 1 lực ko đổi.

C. F luôn luôn cùng chiều có vận tốc.

D. F là lực có độ lớn thay thế đổi và chiều ko đổi.

Câu 26: Xét năng lượng của 1 vật dao động điều hòa chọn phát biểu đúng:

A. Cơ năng của dao động tỉ lệ thuận có biên độ.

B. Lúc vật chuyển động về vùng vị trí cân bằng thì thế năng nâng cao dần.

C. Thế năng của dao động bằng cơ năng lúc vận tốc của dao động bằng ko.

D. Động năng của dao động lớn nhất lúc vật có li độ cực đại.

Câu 27: Đoạn nguồn nối tiếp có R = 40Ω; L = 0.4/πH; C = 10-3/πF. Cho tần số của dòng điện là 50Hz và điện áp hiệu dụng trên 2 đầu R là 80V. Điện áp trên 2 đầu đoạn nguồn là:

A. 150V.

B. 100V.

C. 200V.

D. 50V.

Câu 28: Con lắc lò xo gồm vật m = 0.5kg và lò x0 ok = 50N/m dao động điều hòa, tại thời điểm vật có li độ 3cm thì vận tốc là 0.4m/s. Biên độ của dao động là:

A. 4cm.

B. 3cm.

C. 8cm.

D. 5cm.

Câu 29: Chất điểm M chuyển động tròn đều trên đường tròn có đường kính 0.2m và vận tốc góc là 5 vòng/s. Hình chiếu của M lên 1 đường kính của đường tròn có chuyển động là:

Xem Thêm  Khối H gồm những môn nào? Khối H gồm những ngành nào

A. Dao động điều hòa có biên độ 20cm và tần số là 10πHz.

B. Dao động điều hòa có biên độ 20cm và tần số là 5Hz

C. Dao động điều hòa có biên độ 10cm và tần số là 5Hz.

D. Dao động điều hòa có biên độ 10cm và tần số là 10πHz.

Câu 30: Đoạn nguồn R, L, C nối tiếp có cùng hưởng điện. Hệ thức nào sau đây là Ko đúng:

A. R = Z.

B. UL = UC. C. ω

C = 1/ωL.

D. ω22LC + 1 = 0.

Câu 31: Cho 1 vật dao động điều hòa có chu kì 1.5s và biên độ 4cm. Tính thời kì để vật đi được 2cm từ vùng vị trí x = -4cm

A. t = 0,25s.

B. t = 0.5s.

C. t = 1/6s.

D. t = 1s.

Câu 32: Trong nguồn điện xoay chiều R, L, C nối tiếp đang có tính dung kháng, lúc ta nâng cao tần số dòng điện thì cường độ dòng điện qua đoạn nguồn sẽ:

A. Nâng cao lên rồi giảm.

B. Giảm dần rồi nâng cao dần.

C. Giảm dần.

D. Nâng cao dần.

Câu 33: 1 nguồn điện xoay chiều chứa 2 trong 3 phần tử R, L, C. Cho biết cường độ dòng điện qua nguồn sớm pha hơn điện áp trên 2 đầu nguồn điện là 900. Trong nguồn điện có:

A. R và L.

B. C.L và C có ZL > ZC.

C. L và C có ZL < ZC.

D. R

Câu 34: Trong dao động điều hòa của con lắc lò x0 nằm ngang. Chọn phát biểu Sai:

A. Lực đàn hồi phụ thuộc vào độ cứng của lò x0.

B. Lực đàn hồi phụ thuộc vào li độ.

C. Lực đàn hồi phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.

D. Lực đàn hồi của lò x0 luôn luôn hướng về vùng vị trí cân bằng.

Câu 35: Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10-12W/m2. 1 âm có mức cường độ âm 80dB thì cường độ âm là:

A. 10-4W/m2

B. 10-5W/m2

C. 10-8W/m2

D. 10-10W/m2

Câu 36: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang 2 nguồn hài hòa. 2 nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng ko thay thế đổi trong quy trình truyền sóng. Những điểm thuộc mặt nước và 5 trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

A. Dao động có biên độ cực tiểu.

B. Ko dao động.

C. Dao động có biên độ cực đại.

D. Dao động có biên độ bằng nửa biên độ cực đại.

Câu 37: 1 con lắc đơn dao động ổn định dưới tác dụng của ngoại lực có tần số f. Lúc người ta nâng cao dần giá trị của f từ 0 thì:

A Biên độ dao động ko đổi.

B. Biên độ dao động giảm dần.

C. Biên độ dao động nâng cao dần.

D. Biên độ dao động nâng cao dần rồi giảm dần.

Câu 38: Ổ điện như hình vẽ R = 40Ω; L = 0.8/πH. Mắc A và B vào mạng điện 220V – 50Hz. Cho biết góc lệch pha giữa UAN và UMB là 900. Giá trị của điện dung C là:

A. 10-3/πF.

B. 10-3/(2π)F.

C. 10-4/(2π)F.

D. 10-4/(π)F.

Câu 39: Trong con lắc lò xo trường hợp ta nâng cao khối lượng vật nặng lên 4 lần và độ cứng nâng cao 2 lần thì tần số dao động của vật:

A. Giảm 2 lần.

B. Nâng cao 2 lần.

C. Giảm lần.

D. Nâng cao lần.

Câu 40: 1 nguồn điện xoay chiều có cảm kháng là ZL và dung kháng ZC. Ta nâng cao chu kì của dòng điện lên 2 lần thì:

A. ZL giảm 2 lần và ZC nâng cao 2 lần.

B. ZL và ZC cùng tằng 2 lần.

C. ZL và ZC ko đổi.

D. ZL nâng cao 2 lần và ZC giảm 2 lần.

Hết-Học sinh ko được dùng tài liệu. Cán bộ coi thi ko giải thích gì thêm.

Đề thi học kì 1 Vật lí 12 – Đề 2

Trường THPT Đa Phúc

5 học: 20…-20…

-š&›-Đề thi gồm: 03 trang.

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn: Vật lý – Lớp 12

Thời kì làm bố̀i: 50 phút

(Thí sinh ko được dùng tài liệu)

Câu 1: 1 chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cosωt (x tính bằng cm). Chất điểm dao động có biên độ

A. 8 cm.

B. 2 cm.

C. 4 cm.

D. 1 cm.

Câu 2: Lúc có sóng ngừng trên 1 sợi dây đàn hồi thì khoảng bí quyết giữa 2 bụng sóng liên tục bằng

A. 1 phần tư bước sóng.

B. 1 bước sóng.

C. 50% bước sóng.

D. 2 bước sóng.

Câu 3: Lúc có sóng ngừng trên dây, khoảng bí quyết giữa 2 nút liên tục bằng

A. 1 số nguyên lần bước sóng.

B. 1 phần tư bước sóng.

C. 50% bước sóng.

D. 1 bước sóng.

Câu 4: Nói về 1 chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?

A. Tại vùng vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng ko.

B. Tại vùng vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng ko và gia tốc cực đại.

C. Tại vùng vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng ko và gia tốc bằng ko.

D. Tại vùng vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.

Câu 5: 2 dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x1 = Acos(ωt) và x2 = Acos(ωt – π) là 2 dao động:

A. lệch pha π/2

B. cùng pha.

C. ngược pha.

D. lệch pha π/3

Câu 6: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, 1 con lắc đơn dao động điều hòa có biên độ góc 0. Biết khối lượng vật bé của con lắc là m, chiều dài dây treo là ℓ, mốc thế năng trên vùng vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

A

Câu 7: 1 con lắc lò xo gồm vật bé khối lượng 400g, lò xo khối lượng ko đáng nhắc và có độ cứng 100N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy 2 = 10. Dao động của con lắc có chu kì là:

A. 0,8s.

B. 0,4s.

C. 0,2s.

D. 0,6s.

Câu 8: 1 máy biến áp có hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến áp này

A. làm cho nâng cao tần số dòng điện trên cuộn sơ cấp 10 lần.

B. là máy nâng cao áp.

C. làm cho giảm tần số dòng điện trên cuộn sơ cấp 10 lần.

D. là máy hạ áp.

Câu 9: Đặt vào 2 đầu đoạn nguồn RLC nối tiếp 1 hiệu điện thế xoay chiều u = U0sinωt thì độ lệch pha của hiệu điện thế u có cường độ dòng điện i trong nguồn được tính theo công thức

A. tanφ = (ωL – ωC)/R

B. tanφ = (ωL + ωC)/R

C. tanφ = (ωL – 1/(ωC))/R

D. tanφ = (ωC – 1/(ωL))/R

Câu 10: Lúc có sóng ngừng trên 1 sợi dây đàn hồi, khoảng bí quyết từ 1 bụng tới nút sắp nó nhất bằng

A. 1 phần tư bước sóng.

B. 50% bước sóng.

C. 1 số nguyên lần bước sóng.

D. 1 bước sóng.

Câu 11: 1 vật bé dao động điều hòa theo 1 trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Quỹ đạo chuyển động của vật là 1 đoạn thẳng.

B. Li độ của vật tỉ lệ có thời kì dao động.

C. Quỹ đạo chuyển động của vật là 1 đường hình sin.

D. Lực kéo về tác dụng vào vật ko đổi.

Câu 12: Đặt hiệu điện thế u = U0sinωtvào 2 đầu đoạn nguồn chỉ có tụ điện C thì cường độ dòng điện tức thời chạy trong nguồn là i. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tại cùng thời điểm, hiệu điện thế u chậm pha π/2 so có dòng điện i.

B. Dòng điện i luôn ngược pha có hiệu điện thế u.

C. Tại cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha π/2 so có hiệu điện thế u.

D. Dòng điện i luôn cùng pha có hiệu điện thế u.

Câu 13: Đặt 1 điện áp xoay chiều vào 2 đầu đoạn nguồn chỉ có tụ điện thì

A. cường độ dòng điện trong đoạn nguồn sớm pha π/2 so có điện áp giữa 2 đầu đoạn nguồn.

B. cường độ dòng điện trong đoạn nguồn cùng pha có điện áp giữa 2 đầu đoạn nguồn.

C. cường độ dòng điện trong đoạn nguồn trễ pha π/2 so có điện áp giữa 2 đầu đoạn nguồn.

D. tần số của dòng điện trong đoạn nguồn khác tần số của điện áp giữa 2 đầu đoạn nguồn.

Câu 14: Khoảng bí quyết giữa 2 điểm trên phương truyền sóng sắp nhau nhất và dao động cùng pha có nhau gọi là

A. vận tốc truyền sóng.

B. độ lệch pha.

Xem Thêm  Lời bài hát Xuân này con không về

C. chu kỳ.

D. bước sóng.

Câu 15: Điện áp giữa 2 đầu 1 đoạn nguồn có biểu thức u = 220cos100πt (V). Giá trị hiệu dụng của điện áp này là

A. 220V.

B. 220√2V.

C. 110V.

D. 110√2V.

Câu 16: Trên 1 sợi dây đàn hồi dài 1m, 2 đầu cố định, có sóng ngừng có 2 bụng sóng. Bước sóng của sóng truyền trên đây là

A. 1m.

B. 0,5m.

C. 2m.

D. 0,25m.

Câu 17: 1 con lắc lò xo gồm 1 lò xo khối lượng ko đáng nhắc, độ cứng ok, 1 đầu cố định và 1 đầu gắn có 1 viên bi bé khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

A. tỉ lệ nghịch có độ cứng ok của lò xo.

B. tỉ lệ có bình phương biên độ dao động.

C. tỉ lệ nghịch có khối lượng m của viên bi.

D. tỉ lệ có bình phương chu kì dao động.

Câu 18: 1 con lắc lò xo dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(100πt + π/3) (x tính bằng cm) có pha ban đầu là:

A. π (rad).

B. π/3 (rad)

C. π/4 (rad).

D. π/6 (rad).

Câu 19: Cường độ dòng điện xoay chiều trong 1 đoạn nguồn là i = 2√2cos(100πt + π/3) (A) (t tính bằng s). Tần số của dòng điện là:

A. 50 Hz

B. 100 Hz.

C. 25 Hz

D. 12,5 Hz

Câu 20: 2 âm cùng độ cao là 2 âm có cùng

A. biên độ.

B. cường độ âm.

C. tần số.

D. mức cường độ âm.

Câu 21: 1 con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng ok và vật bé khối lượng m. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Chu kì dao động của con lắc là

Câu 22: Dao động của con lắc đồng hồ là

A. dao động điện từ.

B. dao động cưỡng bức.

C. dao động tắt dần.

D. dao động duy trì.

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng lúc nói về sóng cơ học?

A. Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng có phương truyền sóng.

B. Sóng âm truyền được trong chân ko.

C. Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc có phương truyền sóng.

D. Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng có phương truyền sóng.

Câu 24: Tại cùng 1 nơi trên mặt đất, trường hợp tần số dao động điều hòa của con lắc đơn chiều dài ℓ = 1m, g = π2m/s2 thì chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn là:

A. 4s.

B. 2s.

C. 8s.

D. 1s.

Câu 25: 1 máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng dây, mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế U1 = 200V, lúc ấy hiệu điện thế trên 2 đầu cuộn thứ cấp để hở là U2 = 10V. Bỏ qua hao chi phí của máy biến áp thì số vòng dây cuộn thứ cấp là

A. 500 vòng

B. 100 vòng

C. 25 vòng

D. 50 vòng

Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều u = 200√2cos100t (V) vào 2 đầu 1 đoạn nguồn gồm cuộn cảm có độ tự động cảm L = 1/π H và tụ điện có điện dung C = 10-4/2π F mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện trong đoạn nguồn là

A. 0,75 A.

B. 1,5 A.

C. 2 A.

D. 22 A.

Câu 27: Cường độ dòng điện xoay chiều trong 1 đoạn nguồn là i = 4√2cos(100πt + π/3)(A) (t tính bằng s) cường độ dòng điện hiệu dụng của đoạn nguồn là:

A. 2A.

B. 4A

C. 4√2A

D. 8 A

Câu 28: Ta có thể tổng hợp 2 dao động điều hòa lúc 2 dao động

A. cùng phương, cùng tần số.

B. cùng phương, cùng tần số, có hiệu số pha ko đổi theo thời kì.

C. cùng biên độ, cùng tần số.

D. cùng tần số, có hiệu số pha ko đổi.

Câu 29: Đặt điện áp u = U√2cosωt (có U và ω ko đổi) vào 2 đầu 1 đoạn nguồn có R, L, C mắc nối tiếp. Biết điện trở thuần R và độ tự động cảm L của cuộn cảm thuần đều xác định còn tụ điện có điện dung C thay thế đổi được. Thay đổi đổi điện dung của tụ điện tới lúc công suất của đoạn nguồn đạt cực đại thì thấy điện áp hiệu dụng giữa 2 bản tụ điện là 2U. Điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu cuộn cảm thuần lúc ấy là

A. U√2.

B. U.

C. 3U.

D. 2U.

Câu 30: Đặt điện áp u = 310cos(100πt) V (t tính bằng s) vào 2 đầu 1 đoạn nguồn. Đề cập từ thời điểm t = 0, điện áp tức thời giữa 2 đầu đoạn nguồn này đạt giá trị 155 V lần trước tiên tại thời điểm

A. t = 1/60 s.

B. t = 1/600 s.

C. t = 1/120 s.

D. t = 1/300 s.

Câu 31: 1 sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn có cần rung dao động điều hòa có tần số 50Hz theo phương vuông góc có AB. Trên dây có 1 sóng ngừng có 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là

A. 40m/s.

B. 20m/s.

C. 10m/s.

D. 5m/s.

Câu 32: Lúc mức cường độ âm tại 1 điểm trong môi trường truyền âm nâng cao thêm 70 dB thì cường độ âm tại điểm ấy nâng cao

A. 107 lần.

B. 105 lần.

C. 103 lần.

D. 106 lần.

Câu 33: 1 sóng truyền trong 1 môi trường có vận tốc 110m/s và có bước sóng 0,25m. Tần số của sóng ấy là

A. 440 Hz

B. 27,5 Hz

C. 50 Hz

D. 220 Hz

Câu 34: Đặt điện áp u = U0cos(100πt – π /6) V vào 2 đầu đoạn nguồn có R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua nguồn là I = I0cos(100πt + π/6) A.Hệ số công suất của đoạn nguồn bằng

A. 0,50.

B. 1,00.

C. 0,86.

D. 0,71.

Câu 35: 1 con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật bé khối lượng m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang có chu kì T. Biết trên thời điểm t vật có li độ 5cm, trên thời điểm t + T/4 vật có tốc độ 50cm/s. Giá trị của m bằng

A. 0,5 kg

B. 1,0 kg

C. 0,8 kg

D. 1,2 kg

Câu 36: 1 sợi dây đàn hồi có sóng ngừng. Trên dây những điểm dao động có cùng biên độ A1 có vùng vị trí cân bằng liên tục bí quyết đều nhau 1 đoạn d1 và những điểm dao động có cùng biên độ A2 có vùng vị trí cân bằng liên tục bí quyết đều nhau 1 đoạn d2. Biết A1 > A2 > 0. Biểu thức nào sau đây đúng:

A. d1 = 0,25d2

B. d1 = 0,5d2

C. d1 = 4d2

D. d1 = 2d2

Câu 37: Tại mặt nước, có 2 nguồn hài hòa A, B dao động theo phương thẳng đứng có phương trình uA = uB = 2cos(20πt) mm. Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Coi biên độ sóng ko đổi lúc sóng truyền đi. Phần tử M trên mặt nước bí quyết 2 nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là

A. 2 mm.

B. 4 mm.

C. 1 mm.

D. 3 mm.

Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều u = 200√2cos(100πt) (V) vào 2 đầu 1 đoạn nguồn AB gồm điện trở thuần R = 100 Ω cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Lúc ấy, điện áp 2 đầu tụ điện là uC = 100√2cos(100πt – π/2) (V). Công suất tiêu thụ của đoạn nguồn AB bằng

A. 100 W.

B. 200 W.

C. 400 W.

D. 300 W.

Câu 39: 1 con lắc đơn dao động điều hòa tại địa điểm A có chu kì 2s. Đưa con lắc này tới địa điểm B cho nó dao động điều hòa, trong khoảng thời kì 201s nó thực hành được 100 dao động toàn phần. Coi chiều dài dây treo của con lắc đơn ko đổi. Gia tốc trọng trường tại B so có tại A

A. nâng cao 0,1%.

B. nâng cao 1%.

C. giảm 1%.

D. giảm 0,1%.

Câu 40: Đặt điện áp u = 90√10cosωt (V) vào đoạn nguồn AB nối tiếp theo thứ tự động R, C, cuộn dây thuần cảm có L thay thế đổi được. Lúc ZL = ZL1 hoặc ZL = ZL2 thì UL1 = UL2 = 270V. Biết 3ZL2 – ZL1 = 150Ω và tổng trở của đoạn nguồn RC trong 2 trường hợp là 100√2Ω. Giá trị UL max sắp giá trị nào nhất:

A. 150V

B. 180V

C. 284V

D. 175V

Đề đánh giá Vật lí 12 – Đề 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO……..

TRƯỜNG THPT ……

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2020– 2021

MÔN: VẬT LÝ – LỚP 12

Thời kì làm cho bài: 50 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (6 điểm)

Câu 1. 1 dòng điện xoay chiều có tần số f = 50 Hz. Trong từng giây, dòng điện đổi chiều

A. 50 lần.

B. 200 lần.

C. 100 lần.

D. 150 lần.

Câu 2. 1 con lắc đơn dao động có biên độ góc bé (rad). Tần số dao động của nó được tính bằng công thức

Xem Thêm  Tập làm văn lớp 5: Tả lại ngôi trường lúc giờ phút chia tay Dàn ý & 5 bài văn tả cảnh lớp 5

Câu 3. 1 máy phát điện xoay chiều (kiểu cảm ứng) có 6 cặp cực. Rôto nên quay có tốc độ bằng bao nhiêu để dòng điện nó phát ra nó có tần số 50 Hz ?

A. n = 500 vòng/phút.

B. n = 750 vòng/phút.

C. n = 1000 vòng/phút.

D. n =1500 vòng/phút.

Câu 4. Tại 1 vùng vị trí dao động, trường hợp nâng cao chiều dài của con lắc đơn lên 2 lần thì tần số dao động của con lắc sẽ

A. Giảm 2 lần.

B. Giảm lần.

C. Nâng cao 2 lần.

D. Nâng cao lần.

Câu 5. 1 đoạn nguồn gồm điện trở thuần R = 100 mắc nối tiếp có cuộn cảm thuần có độ tự động cảm . Đặt vào 2 đầu nguồn 1 điện áp xoay chiều (V). Công suất tiêu thụ của nguồn điện là

A. 200 W.

B. 50 W

C. 200 W.

D. 100 W.

Câu 6. 1 sóng có tần số 100 Hz truyền trong 1 môi trường có tốc độ 50 m/s, thì bước sóng của nó là

A. 1,0 m/s.

B. 0,2 m/s

C. 0,5 m/s.

D. 2,0 m/s.

Câu 7. 1 chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 8 cm, tần số 5 Hz. Lúc t = 0, chất điểm trên vùng vị trí cân bằng và khởi đầu đi theo chiều dương. Phương trình dao dộng của chất điểm là

Câu 8. 1 vật dao động điều hòa theo phương trình trong ấy x tính bằng cm, t tính bằng giây (s). Vào thời điểm t = 3,5 s vật đi qua vùng vị trí có li độ

Câu 9. 1 cuộn cảm thuần có độ tự động cảm L mắc vào điện áp xoay chiều có tần số f. Ví dụ nâng cao L lên 2 lần, giảm f đi 4 lần thì cảm kháng của cuộn sẽ

A. Nâng cao 2 lần.

B. Giảm 4 lần.

C. Giảm 2 lần.

D. Nâng cao 4 lần.

Câu 10. 1 vật đồng thời tham dự 2 dao động điều hòa cùng tần số, cùng phương có biên độ là A1 = 3 mm và A 2= 4 mm. Biên độ dao động tổng hợp ko thể nhận giá trị nào sau đây?

A. 5 mm.

B. 7 mm.

C. 1 mm.

D. 8 mm.

Câu 11. 1 con lắc lò xo gồm độ cứng ok = 100 N/m và vật nặng có khối lượng m, dao động điều hòa theo trục Ox nằm ngang. Thế năng của con lắc ấy lúc đi qua vùng vị trí có li độ x = 3 cm theo chiều âm là

A. 0,045 J.

B. -0,09J.

C. 0,09 J.

D. -0,045 J.

Câu 12. Mặc 1 tụ điện có điện dung vào điện áp xoay chiều có tần số f = 50 Hz thì dung kháng của tụ điện là

A. 1 Ω

B. 0,01 .Ω

C. 100 Ω

D. 50 Ω

Câu 13. Trong đoạn nguồn xoay chiều RLC nối tiếp, trường hợp Z_{c}” width=”69″ top=”18″ data-latex=”Z_{L}>Z_{c}” class=”lazy” data-src=”https://tex.vdoc.vn?tex=Z_percent7BLpercent7Dpercent3EZ_percent7Bcpercent7D”>thì pha của cường độ dòng điện i chạy trong nguồn so có pha của điện áp u giữa 2 đầu đoạn nguồn là

A. Cùng pha.

B. Sớm hơn.

C. Ngược pha

D. Trễ hơn.

Câu 14. 1 vật dao động điều hòa theo phương trình : (cm). Tần số của dao động là:

A. 1 Hz.

B.

C.

D.

Câu 15. Trong dao động điều hòa:

A. Vận tốc luôn trễ pha so có li độ.

B. Lực tác dụng lên vật trái dấu có li độ và có độ lớn tỉ lệ có độ lớn của li độ.

C. Gia tốc và li độ luôn cùng pha.

D. Gia tốc luôn trễ pha so có 1 li độ.

Câu 16. 2 nguồn sóng hài hòa là 2 nguồn sóng có

A. Cùng biên độ dao động.

B. Cùng tần số và hiệu số pha ko đổi theo thời kì.

C. Cùng pha ban đầu.

D. Cùng tần số.

Câu 17. 1 đoạn nguồn gồm điện trở thuần R = 100 mắc nối tiếp có tụ điện có điện có điện dung là Đặt vào 2 đầu nguồn 1 điện áp xoay chiều (V). Cường độ dòng điện hiệu dụng của dòng điện chạy trong nguồn là

Câu 18. 1 con lắc lò xo dao động điều hòa có biên độ A = 10,0 cm và cơ năng 0,8 J. Độ cứng của lò xo là

A. 1,6 N/m.

B. 80 N/m.

C. 160 N/m.

D. 40 N/m.

………………..

Đề thi học kì 1 Lý 12 – Đề 4

Câu 1. 1 vật dao động điều hòa theo phương trình: . Vận tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức:

Câu 2. 1 vật dao động điều hòa theo phương trình x=8 sqrt{2} sin (20 pi t+pi) mathrm{cm}. Tần số dao động của vật là:

A. 10 Hz

B. 210 Hz

C. 0,1 Hz

D. 1,05 Hz

Câu 3. Con lắc lò xo gồm vât có khối lương mathrm{m} và lò xo có đô cứng mathrm{ok}, dao đông điều hòa có chu kỳ:

Câu 4. Con lắc đơn dao động điều hòa, lúc nâng cao chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc

A. nâng cao lên 2 lần.

B. giảm đi 2 lần.

C. nâng cao lên 4 lần.

D. giảm đi 4 lần.

Câu 5. Dao động tự động do là dao động có

A. chu kỳ ko phụ thuộc vào chi tiết bên bên cạnh.

B. chu kỳ phụ thuộc vào đặc tính của hệ.

C. chu kỳ ko phụ thuộc vào đặc tính của hệ và chi tiết bên bên cạnh.

D. chu kỳ phụ thuộc vào đặc tính của hệ và ko phụ thuộc vào chi tiết bên bên cạnh.

Câu 6. 1 sóng truyền trên sợi dây đàn hồi siêu dài có tần số 500Hz, người ta thấy khoảng bí quyết giữa 2 điểm sắp nhau nhất dao động cùng pha là 80 cm. Vận tốc truyền sóng trên dây là:

A. v = 400 cm/s

B. v = 16 m/s

C. v = 6,25 m/s

D. v = 400 m/s

Câu 7. 1 dây dài l = 1,05 m được gắn cố định 2 đầu, kích thích cho dao động có tần số f = 100Hz, thì thấy có 7 bụng sóng ngừng. Tìm vận tốc truyền sóng trên dây.

A. 36 m/s

B. 25 m/s

C. 30 m/s

D. 15 m/s

Câu 8. Cho 1 sóng ngang m m, trong ấy d tính bằng cm, t tính bằng giây. Vận tốc truyền sóng là:

Câu 9. Hãy chọn câu đúng. Người ta có thể nghe được âm có tần số

A. từ 16 Hz tới 20.000 Hz

B. từ thấp tới cao.

C. dưới 16 Hz

D. trên 20.000 Hz

Câu 10. Để tạo ra suất điện động xoay chiều, ta cần nên cho 1 khuôn dây

A. dao động điều hòa trong từ trường đều đồng thời có mặt phẳng khuôn.

B. quay đều trong 1 từ trường biến thiên điều hòa.

C. quay đều trong 1 từ trường đều, trục quay đồng thời đường sức từ trường.

D. quay đều trong từ trường đều, trục quay cuồng góc có đường sức từ trường.

Câu 11. Cho điện áp tức thời giữa 2 đầu nguồn là Điện áp hiệu dụng là bao nhiêu

A. 80 V

C. 40 V

Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng có nguồn điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?

A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế 1 góc

B. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế 1 góc

C. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế 1 góc

D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế 1 góc

Câu 13. Đặt vào 2 đầu cuộn cảm 1 hiệu điện thế xoay chiều

Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là

A. I=1,41 A

B. I=1,00 A

Câu 14. 1 đoạn nguồn . Đặt vào 2 đầu đoạn nguồn 1 điện áp xoay chiều . Biểu thức nào sau đây cho trường hợp có cùng hưởng điện ?

Câu 15. Ổ điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, lúc nâng cao tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của nguồn

A. Ko thay thế đổi.

B. Nâng cao.

C. Giảm.

D. Bằng 1 .

Câu 16.. Trong máy biến áp hoàn hảo, có những hê thức sau. Chon hê thúc đúng

Câu 17. Con lắc lò xo dao động có biên đô 6 cm. Xác định li độ lúc cơ năng của lò xo bằng 2 động năng:

…………….

Đáp án đề ôn thi học kì 1 môn Cơ vật lý lớp 12

Đáp án đề thi kì 1 Cơ vật lý 12 – Đề 1

1. A2. B3. C4. D5. B6. A7. B8. B9. B10. C11. A12. A13. D14. D15. B16. B17. C18. C19. D20. D21. D22. A23. D24. A25. B26. C27. B28. D29. C30. D31. A32. A33. C34. C35. A36. C37. D38. B39. C40. A

Đáp án đề thi kì 1 Cơ vật lý 12 – Đề 2

1C11A21B31B2C12A22D32A3C13A23D33A4A14D24B34A5C15D25D35B6D16A26C36D7B17B27B37B8D18B28B38C9C19A29D39C10A20C30D40C

Đáp án đề thi cuối kì 1 Vật lí 12 – Đề 3

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (6 điểm)

Câu1234567891011121314151617181920TLDDABDCABCDACDABBBCABCâu21222324TLACDC

Đáp án đề thi học kì 1 Lý 12 – Đề 4

Câu123456789101112CAABDDCBADBC13141516171819202122232425BACBDACABDADC

…………………

…………….

Mời người mua tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết