Những thuật ngữ thường dùng trong Auto Chess VN

Dòng recreation cờ nhân phẩm đang dần trở nên thống lĩnh thị trường recreation từ PC cho tới di động, sở hữu sự ra mắt thành công của customized recreation Dota Auto Chess trên Dota 2 tới nay tựa recreation này đã được đưa lên cellular chính chủ và chính thức phát hành tại Việt Nam bởi VNG. Có thể nói thành công của Auto Chess nằm bên cạnh kỳ vọng của nhà phát triển thành và đang phát triển thành hiện tượng của 5 2019 trên thị trường recreation.

Tải recreation Auto Chess VN cho iOS Tải recreation Auto Chess VN cho Android

Cũng giống sở hữu những recreation khác, những recreation thủ Auto Chess VN cũng sẽ có những thuật ngữ khác nhau để dễ dàng trò chuyện, viết tắt những cụm từ chuyên dụng. Thuật ngữ trong Auto Chess Cell VNG khá dễ nhớ, sở hữu những người chơi recreation chuyên nghiệp sẽ nhanh chóng nắm bắt và dùng. Bí quyết chơi recreation Auto Chess VN về cơ bản ko có nhiều đổi khác so sở hữu phiên bản Dota Auto Chess trên PC, vẫn sẽ triển khai và xây dựng đội hình chiến đấu trên bàn cờ vua, cùng đấy là việc nâng cấp tướng lên sao để nâng cao sức mạnh. Dưới đây sẽ là danh sách những thuật ngữ cơ bản trên Auto Chess VN cần biết dành cho người chơi.

Những thuật ngữ thường trong Auto Chess VN

Tộc – Hệ

Tộc Glacier: Troll

Tộc Egersis: Undead

Xem Thêm  Đoạn văn tiếng Anh về môn thể thao yêu thích (Dàn ý + 35 mẫu) Môn thể thao yêu thích bằng tiếng Anh

Tộc Feathered: Elf

Tộc Divinity: God

Tộc Spirit: Ingredient

Tộc Marine: Naga

Tộc Cave Clan: Orc

Tộc Kira: Orge

Hệ Witcher: Demon Hunter

Tướng

Danh sách tướng trong recreation Auto Chess VN
  • Redaxe Chief: Axe.
  • Tusk Champion: Tuska.
  • Unicorn: Enchantress.
  • Frost Knight: Batrider.
  • Defector: Shadow Shaman (SS).
  • Egersis Ranger: Drow Ranger (Drow).
  • Soul Breaker: Bounty Hunter (BH).
  • Sky Breaker: Clockwerk (Clock).
  • Heaven Bomber: Tinker.
  • Taboo Witcher: Anti Mage (AM).
  • Stone Spirit: Tiny.
  • God of Conflict: Mars.
  • Swordman: Juggernaut (Jugg).
  • Determined Physician: Witch Physician.
  • Abyssal Guard: Slardar.
  • Abyssalcrawler: Slark (con ốc, con cóc).
Danh sách thuật ngữ về tướng trong Auto Chess VN
  • The Supply: Crystal Maiden (Rylai).
  • Shining Dragon: Puck.
  • Ripper: Timbersaw.
  • Hell Knight: Chaos Knight (Chaos).
  • Phantom Queen: Queen of Ache (QoP).
  • Shining Archer: Mirana.
  • Lightblade Knight: Luna.
  • Wisper Seer: Pure Prophet (Furion).
  • Water Spirit: Morphing.
  • Lord of Sand: Sand King (bọ cạp).
  • Toxic Worm: Venom.
  • Fortune Teller: Dazzle.
  • Evil Knight: Abbadon.
  • Werewolf: Lycan (chó sói).
  • Argali Knight: Omniknight.
  • Flamming Wizard: Lina.
Thuật ngữ về tướng trong Auto Chess
  • Venom: Viper.
  • Dwarf Sniper: Sniper.
  • Shadow Satan: Shadow Fiend (SF).
  • Fallen Witcher: Terrorblade.
  • Wind aRanger: Windranger (Wind).
  • Shadowcrawler: Phantom Murderer (PA).
  • Warpwood Sage: Treant Protector (cây).
  • Thunder Spirit: Razor.
  • Storm Shaman: Disruptor.
  • Razorclaw: Lone Druid (gấu).
  • Berserker: Troll Warlord (Troll)
  • Soul Reaper: Necrophos (Nec).
  • Siren: Medusa.
  • Pirate Captain: Kunkka.
  • Dragon Knight (rồng hoặc DK).
  • Tortola Elder: Preserve of The Gentle (KOTL).
Recreation cờ nhân phẩm Auto Chess Cell VNG
  • Venomancer: Alchemist.
  • Doom Aribiter (Doom).
  • Shining Murderer: Templar Murderer (TA).
  • Ghost Prophet: Demise Prophet (DP).
  • Tsunami Stalker: Tidehunter (Tide).
  • Helicopter: Gyrocopter (máy bay).
  • Devastator: Techies (bom).
  • Rogus Guard: Sven.
  • Unusual Egg: Io.
  • Darkish Spirit: Enigma.
  • God of Thunder: Zeus.
  • Orge Mage: Orge Magi (Orge).
  • Cranium Hunter: Beastmaster (Bm).
  • Blight Sorcerer: Lich.
  • Winter Chiropteran: Winter Wyvern (WW).
Xem Thêm  Bản tự động kiểm điểm trong thời kì tập sự Bản kiểm điểm trong thời kì thử việc

Trang bị

Đoản Tìm kiếm: Blink.

Cầu Hồi Phục: Perseverance.

Mặt Nạ Cuồng Nộ: Masks of Insanity

Áo Choàng Diệt Ma: Hood of Defiance (Hood)

Pháp Trượng Vu Độc: Kaya

Tìm kiếm Ma Tinh: Crystalys (crit 1).

Lengthy Cốt Thuẫn: Vanguard (khiên block).

Giáp Dao: Blade Mail (giáp phản).

Quyền Trượng Rồng: Black King Bar (BKB).

Chùy Lôi Điện: Mealstorm (búa điện 1).

Món Quà Thời Gian: Mekansm.

Rìu Ma Huyết: Desolator (Deso).

Kính Vân Dính: Heaven’s Halberd (cấm đánh).

Tẩu Phỉ Thúy: Pipe.

Ma tinh Minh Hồn: Moon Shard.

Gậy Chính Xác: Monkey King Bar (MKB).

Chiến Giáp Hoang Dã: Assault Cuirass (giáp xương).

Pháp Trương Xung Kích (cấp 1): Dagon 1.

Pháp Trương Xung Kích (cấp 2): Dagon 2.

Rìu Cuồng Chiến: Battle Fury (BF).

Cầu Tạo New: Refresher Orb.

Giáp Băng Gai : Shiva’s Guard (giáp băng, shiva).

Ma Lengthy Tâm: Coronary heart of Tarrasque (Coronary heart).

Đại Pháo Lengthy Cốt: Deadalus (crit 2).

Chùy Sấm Sét : Mjollnir (búa điện cấp 2).

Lưỡi Liềm Tà Ác: Scythe of Vyse (gậy hex, hex).

Cưa Điện Kinh Hồn: Divine Rapier (tìm kiếm cuối, Divine).

Trên đây là những thuật ngữ thường được dùng trong recreation Auto Chess VN. Hello vọng danh sách thuật ngữ này sẽ giúp bạn nhanh chóng khiến quen để chơi recreation 1 bí quyết thuần thục nhất.