Tiếng Anh 6 Unit 2: Getting Began Soạn Anh 6 trang 16 sách Kết nối tri thức có cuộc sống

Soạn Tiếng Anh 6 Unit 2: Getting Began giúp những em học sinh lớp 6 tham khảo, nhanh chóng trả lời những câu hỏi trang 16 SGK Tiếng Anh 6 Kết nối tri thức có cuộc sống Tập 1 bài Unit 2: My Home.

Soạn Unit 2 My Home còn phân phối thêm nhiều từ vựng khác nhau, thuộc chủ đề bài học giúp những em học sinh lớp 6 chuẩn bị bài tập tại nhà hiệu quả. Qua đấy, giúp những em nắm vững được tri thức để học phải chăng môn Tiếng Anh 6 – International Success Tập 1. Mời những em cùng tải miễn chi phí bài viết dưới đây:

I. Phần tiêu bài học

1. Goals:

By the top of this lesson, college students can

– know the important thing language and constructions lớn be learnt on this unit.

2. Goals:

– Vocabulary: the lexical objects associated lớn the subject “My home”.

– Constructions: There may be / There isn’t

There are / There aren’t

Prepositions of place

II. Soạn Tiếng Anh lớp 6 Unit 2 Getting Began

Câu 1

Hear and skim (nghe và đọc)

Câu 2

Which members of the family does Mi discuss? (Mi nói về những thành viên nào trong gia đình?)

1. mother and father (bố mẹ)✔️2. sister (chị gái)3. brother (em trai)✔️4. aunt (dì)✔️5. cousin (anh chị em họ)✔️

Câu 3

Learn the dialog once more. Full every sentence with ONE phrase. (Đọc lại đoạn hội thoại. Hoàn thành những câu sau).

Đáp án:

1. sister

2. TV

3. city

4. nation

5. three

Xem Thêm  15 dàn ý chi tiết miêu tả đồ chơi lớp 4 Lập dàn ý tả đồ chơi lớp 4

1. Elena is Nick’s sister.

(Elena là chị gái của Nick.)

2. There may be TV a in Elena’s room.

(Có 1 loại tivi trong phòng của Elena.)

3. Now Mi lives in a city home.

(Hiện tại Mi sống trên 1 ngôi nhà trong thị trấn.)

4. Nick lives in a nation home.

(Nick sống trong 1 ngôi nhà trên nông thôn.)

5. Mi’s new flat has three bedrooms.

(Nhà new của Mi có 3 phòng ngủ.)

Câu 4

Full the phrase net. Use the phrases from the dialog and those you understand. (Hoàn thành bảng từ)

Varieties of home (những kiểu nhà)

– city home (nhà trên thị trấn)

– nation home (nhà trên miền quê)

– flat (căn hộ)

– villa (biệt thự)

– stilt home (nhà sàn)

Câu 5

Work in teams. Ask your folks the place they dwell. Then report their solutions (Khiến việc theo nhóm, hỏi người mua sống trên đâu và viết lại câu trả lời).

A: The place do you reside?

B: I dwell in a flat

(A: bạn sống trên đâu đấy?;

B: Tôi sống trên chung cư)

Gợi ý:

A: The place do you reside?

B: I dwell in a rustic home.

A: Who do you reside with?

B: I dwell with my mother and father and my older brother.

A: What number of rooms are there in your home?

B. There are six rooms: a lounge, three bedrooms, a kitchen and a rest room.

Chỉ dẫn dịch

A: Bạn sống trên đâu?

B: Tôi sống trong 1 ngôi nhà trên nông thôn.

A: Bạn sống có ai?

Xem Thêm  LMHT: Chi tiết kỹ năng Vex - Pháp sư khó chịu

B: Tôi sống có bố mẹ và anh trai của tôi.

A: Có bao nhiêu phòng trong ngôi nhà của bạn?

B. Có 6 phòng: 1 phòng khách, cha phòng ngủ, 1 nhà bếp và 1 phòng tắm.